italique
/i.ta.lik/ giọng máy của trình duyệt
italique nghĩa là chữ nghiêng.
Nghĩa của italique
Tính từ
- Các ngôn ngữ cổ ý.
Danh từ · giống đực
- Chữ nghiêng.
- Imprimé en italiquein chữ nghiêng
Dạng từ của italique
| Số nhiều | italiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ italic; Italic; of or pertaining to ancient Italy
- Danh từ italics
Câu hỏi thường gặp
italique nghĩa là gì?
italique (tính từ, danh từ) nghĩa là chữ nghiêng.
italique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của italique (giọng Pháp chuẩn): /i.ta.lik/.