isotope
/i.zo.tɔp/ giọng máy của trình duyệt
isotope nghĩa là đồng vị, chất đồng vị.
Nghĩa của isotope
Tính từ
- Hóa học Đồng vị.
Danh từ · giống đực
- Hóa học Chất đồng vị.
Dạng từ của isotope
| Số nhiều | isotopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ isotope; isotopic
- Danh từ isotope
Câu hỏi thường gặp
isotope nghĩa là gì?
isotope (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng vị, chất đồng vị.
isotope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isotope (giọng Pháp chuẩn): /i.zo.tɔp/.