isotonique
/i.zɔ.tɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
isotonique nghĩa là đẳng trương.
Nghĩa của isotonique
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học; vật lý học Đẳng trương.
Dạng từ của isotonique
| Số nhiều | isotoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ isotonic
Câu hỏi thường gặp
isotonique nghĩa là gì?
isotonique (tính từ) nghĩa là đẳng trương.
isotonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isotonique (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.tɔ.nik/.