isosyllabique
/i.zɔ.si.la.bik/ giọng máy của trình duyệt
isosyllabique nghĩa là cùng số âm tiết, đẳng âm tiết.
Nghĩa của isosyllabique
Tính từ
- Ngôn ngữ học Cùng số âm tiết, đẳng âm tiết.
Dạng từ của isosyllabique
| Số nhiều | isosyllabiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ isosyllabic
Câu hỏi thường gặp
isosyllabique nghĩa là gì?
isosyllabique (tính từ) nghĩa là cùng số âm tiết, đẳng âm tiết.
isosyllabique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isosyllabique (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.si.la.bik/.