isoptère
danh từ giống đực (m)
/i.zɔp.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
isoptère nghĩa là sâu bọ cánh đều, bộ cánh đều.
Nghĩa của isoptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bọ cánh đều.
- Số nhiều Bộ cánh đều (sâu bọ).
Dạng từ của isoptère
Đi với mạo từ: un isoptère · l'isoptère
| Số nhiều | isoptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isopteran
Câu hỏi thường gặp
isoptère nghĩa là gì?
isoptère (danh từ) nghĩa là sâu bọ cánh đều, bộ cánh đều.
isoptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isoptère (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔp.tɛʁ/.
isoptère là giống đực hay giống cái?
isoptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).