isoprène
danh từ giống đực (m)
/i.zɔ.pʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
isoprène nghĩa là Izopren.
Nghĩa của isoprène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Izopren.
Dạng từ của isoprène
Đi với mạo từ: un isoprène · l'isoprène
| Số nhiều | isoprènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isoprene
Câu hỏi thường gặp
isoprène nghĩa là gì?
isoprène (danh từ) nghĩa là Izopren.
isoprène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isoprène (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.pʁɛn/.
isoprène là giống đực hay giống cái?
isoprène là danh từ giống đực (dùng với un, le).