isostasie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
isostasie nghĩa là thuyết đẳng tinh.
Nghĩa của isostasie
Danh từ · giống cái
- Địa chất địa lý Thuyết đẳng tinh.
Dạng từ của isostasie
Đi với mạo từ: une isostasie · l'isostasie
| Số nhiều | isostasies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isostasy
Câu hỏi thường gặp
isostasie nghĩa là gì?
isostasie (danh từ) nghĩa là thuyết đẳng tinh.
isostasie là giống đực hay giống cái?
isostasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).