isonomie
danh từ giống cái (f)
/i.zɔ.nɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
isonomie nghĩa là Sự kết tinh cùng kiểu.
Nghĩa của isonomie
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Sự kết tinh cùng kiểu.
Dạng từ của isonomie
Đi với mạo từ: une isonomie · l'isonomie
| Số nhiều | isonomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isonomy
Câu hỏi thường gặp
isonomie nghĩa là gì?
isonomie (danh từ) nghĩa là Sự kết tinh cùng kiểu.
isonomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isonomie (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.nɔ.mi/.
isonomie là giống đực hay giống cái?
isonomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).