isochronisme
danh từ giống đực (m)
/i.zɔ.kʁɔ.nism/ giọng máy của trình duyệt
isochronisme nghĩa là tính đẳng thời.
Nghĩa của isochronisme
Danh từ · giống đực
- Vật lý học; sinh vật học, sinh lý học Tính đẳng thời.
Dạng từ của isochronisme
Đi với mạo từ: un isochronisme · l'isochronisme
| Số nhiều | isochronismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isochronism
Câu hỏi thường gặp
isochronisme nghĩa là gì?
isochronisme (danh từ) nghĩa là tính đẳng thời.
isochronisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isochronisme (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.kʁɔ.nism/.
isochronisme là giống đực hay giống cái?
isochronisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).