isatis
danh từ giống đực (m)
/i.za.tis/ giọng máy của trình duyệt
isatis nghĩa là cáo bắc cực, cáo trắng, cây cải nhuộm.
Nghĩa của isatis
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cáo bắc cực, cáo trắng.
- Thực vật học Cây cải nhuộm.
Dạng từ của isatis
Đi với mạo từ: un isatis · l'isatis
Câu hỏi thường gặp
isatis nghĩa là gì?
isatis (danh từ) nghĩa là cáo bắc cực, cáo trắng, cây cải nhuộm.
isatis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isatis (giọng Pháp chuẩn): /i.za.tis/.
isatis là giống đực hay giống cái?
isatis là danh từ giống đực (dùng với un, le).