isard
danh từ giống đực (m)
/i.zaʁ/ giọng máy của trình duyệt
isard nghĩa là Sơn dương Pi-rê-nê.
Nghĩa của isard
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sơn dương Pi-rê-nê.
Dạng từ của isard
Đi với mạo từ: un isard · l'isard
| Số nhiều | isards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pyrenean chamois
Câu hỏi thường gặp
isard nghĩa là gì?
isard (danh từ) nghĩa là Sơn dương Pi-rê-nê.
isard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isard (giọng Pháp chuẩn): /i.zaʁ/.
isard là giống đực hay giống cái?
isard là danh từ giống đực (dùng với un, le).