irrévérence
danh từ giống cái (f)
/i.ʁe.ve.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
irrévérence nghĩa là sự thiếu tôn kính, sự vô lễ.
Nghĩa của irrévérence
Danh từ · giống cái
- Sự thiếu tôn kính, sự vô lễ.
- Điều vô lễ.
Dạng từ của irrévérence
Đi với mạo từ: une irrévérence · l'irrévérence
| Số nhiều | irrévérences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irrévérence
Trái nghĩa
Họ từ của irrévérence
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irreverence; disrespect
Câu hỏi thường gặp
irrévérence nghĩa là gì?
irrévérence (danh từ) nghĩa là sự thiếu tôn kính, sự vô lễ.
irrévérence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrévérence (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.ve.ʁɑ̃s/.
irrévérence là giống đực hay giống cái?
irrévérence là danh từ giống cái (dùng với une, la).