irréalité
danh từ giống cái (f)
/i.ʁe.a.li.te/ giọng máy của trình duyệt
irréalité nghĩa là tính không thực.
Nghĩa của irréalité
Danh từ · giống cái
- Tính không thực.
Dạng từ của irréalité
Đi với mạo từ: une irréalité · l'irréalité
| Số nhiều | irréalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irréalité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irreality (quality of being unreal)
Câu hỏi thường gặp
irréalité nghĩa là gì?
irréalité (danh từ) nghĩa là tính không thực.
irréalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irréalité (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.a.li.te/.
irréalité là giống đực hay giống cái?
irréalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).