TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

irréalisé

/i.ʁe.a.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

irréalisé nghĩa là không được thực hiện.

Nghĩa của irréalisé

Tính từ

  1. Văn học Không được thực hiện.

Danh từ · giống đực

  1. Văn học Cái không được thực hiện.

Dạng từ của irréalisé

Số nhiềuirréalisés

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irréalisé

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

irréalisé nghĩa là gì?

irréalisé (tính từ, danh từ) nghĩa là không được thực hiện.

irréalisé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irréalisé (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.a.li.ze/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.