irakien
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ʁa.kjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
irakien nghĩa là Thuộc I-rắc.
Nghĩa của irakien
Tính từ
- Thuộc I-rắc.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng I-rắc.
Dạng từ của irakien
| Số nhiều | Irakiens |
| Giống cái | Irakienne /i.ʁa.kjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | irakiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Iraq; Iraqi
- Danh từ Iraqi (Iraqi person)
Câu hỏi thường gặp
irakien nghĩa là gì?
irakien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc I-rắc.
irakien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irakien (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁa.kjɛ̃/.