iranien
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ʁa.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
iranien nghĩa là Thuộc I-ran.
Nghĩa của iranien
Tính từ
- Thuộc I-ran.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng I-ran.
Dạng từ của iranien
| Số nhiều | Iraniens |
| Giống cái | Iranienne /i.ʁa.njɛn/ |
| Giống cái số nhiều | iraniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Iran; Iranian
- Danh từ Iranian (person)
Câu hỏi thường gặp
iranien nghĩa là gì?
iranien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc I-ran.
iranien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iranien (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁa.njɛ̃/.