ipséité
danh từ giống cái (f)
/ip.se.i.te/ giọng máy của trình duyệt
ipséité nghĩa là cái chính mình.
Nghĩa của ipséité
Danh từ · giống cái
- Triết học Cái chính mình.
Dạng từ của ipséité
Đi với mạo từ: une ipséité · l'ipséité
| Số nhiều | ipséités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ipseity
Câu hỏi thường gặp
ipséité nghĩa là gì?
ipséité (danh từ) nghĩa là cái chính mình.
ipséité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ipséité (giọng Pháp chuẩn): /ip.se.i.te/.
ipséité là giống đực hay giống cái?
ipséité là danh từ giống cái (dùng với une, la).