ipomée
danh từ giống cái (f)
/i.pɔ.me/ giọng máy của trình duyệt
ipomée nghĩa là cây bìm bìm.
Nghĩa của ipomée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây bìm bìm.
Dạng từ của ipomée
Đi với mạo từ: une ipomée · l'ipomée
| Số nhiều | ipomées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A plant of the Ipomoea genus
Câu hỏi thường gặp
ipomée nghĩa là gì?
ipomée (danh từ) nghĩa là cây bìm bìm.
ipomée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ipomée (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.me/.
ipomée là giống đực hay giống cái?
ipomée là danh từ giống cái (dùng với une, la).