iotacisme
danh từ giống đực (m)
/jɔ.ta.sism/ giọng máy của trình duyệt
iotacisme nghĩa là hiện tượng iota hóa.
Nghĩa của iotacisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Hiện tượng iota hóa.
Dạng từ của iotacisme
Đi với mạo từ: un iotacisme · l'iotacisme
| Số nhiều | iotacismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iotacism
Câu hỏi thường gặp
iotacisme nghĩa là gì?
iotacisme (danh từ) nghĩa là hiện tượng iota hóa.
iotacisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iotacisme (giọng Pháp chuẩn): /jɔ.ta.sism/.
iotacisme là giống đực hay giống cái?
iotacisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).