TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

iourte

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

iourte nghĩa là Như yourte.

Nghĩa của iourte

Danh từ · giống cái

  1. Như yourte.

Dạng từ của iourte

Đi với mạo từ: une iourte · l'iourte

Câu hỏi thường gặp

iourte nghĩa là gì?

iourte (danh từ) nghĩa là Như yourte.

iourte là giống đực hay giống cái?

iourte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.