ionothérapie
danh từ giống cái (f)
/jɔ.nɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
ionothérapie nghĩa là liệu pháp ion.
Nghĩa của ionothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp ion.
Dạng từ của ionothérapie
Đi với mạo từ: une ionothérapie · l'ionothérapie
| Số nhiều | ionothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iontophoresis
Câu hỏi thường gặp
ionothérapie nghĩa là gì?
ionothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp ion.
ionothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ionothérapie (giọng Pháp chuẩn): /jɔ.nɔ.te.ʁa.pi/.
ionothérapie là giống đực hay giống cái?
ionothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).