TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

invitatoire

giọng máy của trình duyệt

invitatoire nghĩa là ca nhập tụng.

Nghĩa của invitatoire

Tính từ

  1. Tôn giáo Ca nhập tụng.

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Ca nhập tụng.

Câu hỏi thường gặp

invitatoire nghĩa là gì?

invitatoire (tính từ, danh từ) nghĩa là ca nhập tụng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.