intromission
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.tʁɔ.mi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
intromission nghĩa là sự đưa vào, sự đút vào.
Nghĩa của intromission
Danh từ · giống cái
- Sự đưa vào, sự đút vào, sự lọt vào.
Dạng từ của intromission
Đi với mạo từ: une intromission · l'intromission
| Số nhiều | intromissions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intromission
Câu hỏi thường gặp
intromission nghĩa là gì?
intromission (danh từ) nghĩa là sự đưa vào, sự đút vào.
intromission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intromission (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tʁɔ.mi.sjɔ̃/.
intromission là giống đực hay giống cái?
intromission là danh từ giống cái (dùng với une, la).