intra-atomique
/ɛ̃t.ʁa.a.tɔ.mik/ giọng máy của trình duyệt
intra-atomique nghĩa là nội nguyên tử.
Nghĩa của intra-atomique
Tính từ
- Vật lý học Nội nguyên tử.
Dạng từ của intra-atomique
| Số nhiều | intra-atomiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intraatomic
Câu hỏi thường gặp
intra-atomique nghĩa là gì?
intra-atomique (tính từ) nghĩa là nội nguyên tử.
intra-atomique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intra-atomique (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃t.ʁa.a.tɔ.mik/.