intoxiqué
/ɛ̃.tɔk.si.ke/ giọng máy của trình duyệt
intoxiqué nghĩa là ngộ độc, bị đầu độc, kẻ ngộ độc, kẻ bị đầu độc.
Nghĩa của intoxiqué
Tính từ
- Ngộ độc.
- Nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới Bị đầu độc.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ ngộ độc.
- Nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới Kẻ bị đầu độc (về tư tưởng..).
Dạng từ của intoxiqué
| Số nhiều | intoxiqués |
| Giống cái | intoxiquée |
| Giống cái số nhiều | intoxiquée |
Câu hỏi thường gặp
intoxiqué nghĩa là gì?
intoxiqué (tính từ, danh từ) nghĩa là ngộ độc, bị đầu độc, kẻ ngộ độc, kẻ bị đầu độc.
intoxiqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intoxiqué (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɔk.si.ke/.