interminablement
/ɛ̃.tɛʁ.mi.na.blə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
interminablement nghĩa là không cùng, vô tận, liên miên.
Nghĩa của interminablement
Phó từ
- Không cùng, vô tận, liên miên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interminablement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ interminably, endlessly
Câu hỏi thường gặp
interminablement nghĩa là gì?
interminablement (phó từ) nghĩa là không cùng, vô tận, liên miên.
interminablement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interminablement (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.mi.na.blə.mɑ̃/.