TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

interligner

giọng máy của trình duyệt

interligner nghĩa là Viết vào khe dòng.

Nghĩa của interligner

Ngoại động từ

  1. Viết vào khe dòng.
  2. Ngành in Đặt thanh cỡ.

Câu hỏi thường gặp

interligner nghĩa là gì?

interligner (ngoại động từ) nghĩa là Viết vào khe dòng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.