interfluve nghĩa là vùng lưỡng hà, miền gian sông.
Nghĩa của interfluve
Danh từ · giống đực
Địa chất địa lý Vùng lưỡng hà, miền gian sông.
Dạng từ của interfluve
Đi với mạo từ: un interfluve · l'interfluve
Câu hỏi thường gặp
interfluve nghĩa là gì?
interfluve (danh từ) nghĩa là vùng lưỡng hà, miền gian sông.
interfluve là giống đực hay giống cái?
interfluve là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.