interface
interface nghĩa là mặt phân giới, giao diện.
Nghĩa của interface
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Mặt phân giới.
- Tin học Giao diện.
Dạng từ của interface
Đi với mạo từ: une interface · l'interface
| Số nhiều | interfaces |
Câu ví dụ với interface
- Je n'aime pas l'interface de ce système d'exploitation. Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8923302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interface; interface
Câu hỏi thường gặp
interface nghĩa là gì?
interface (danh từ) nghĩa là mặt phân giới, giao diện.
interface phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interface (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.fas/.
interface là giống đực hay giống cái?
interface là danh từ giống cái (dùng với une, la).