interféron
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.tɛʁ.fe.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
interféron nghĩa là Inteferon.
Nghĩa của interféron
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học; hóa học Inteferon.
Dạng từ của interféron
Đi với mạo từ: un interféron · l'interféron
| Số nhiều | interférons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interferon
Câu hỏi thường gặp
interféron nghĩa là gì?
interféron (danh từ) nghĩa là Inteferon.
interféron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interféron (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.fe.ʁɔ̃/.
interféron là giống đực hay giống cái?
interféron là danh từ giống đực (dùng với un, le).