interception
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.tɛʁ.sɛp.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
interception nghĩa là sự chặn.
Nghĩa của interception
Danh từ · giống cái
- Sự chặn.
- L'interception de la lumièresự chặn ánh sáng
- Avion d'interception(quân sự) máy bay đánh chặn, máy bay tiên kích
- Interception du ballon(thể dục thể thao) sự chặn bóng
Dạng từ của interception
Đi với mạo từ: une interception · l'interception
| Số nhiều | interceptions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interception
Câu hỏi thường gặp
interception nghĩa là gì?
interception (danh từ) nghĩa là sự chặn.
interception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interception (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.sɛp.sjɔ̃/.
interception là giống đực hay giống cái?
interception là danh từ giống cái (dùng với une, la).