interarmes
/ɛ̃.tɛ.ʁaʁm/ giọng máy của trình duyệt
interarmes nghĩa là liên binh chủng.
Nghĩa của interarmes
Tính từ · không đổi
- Liên binh chủng.
- Centre d'instruction interarmestrung tâm huyấn luyện liên binh chủng
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ interservice, joint; Of or pertaining to combined arms
Câu hỏi thường gặp
interarmes nghĩa là gì?
interarmes (tính từ) nghĩa là liên binh chủng.
interarmes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interarmes (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛ.ʁaʁm/.