insulinothérapie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
insulinothérapie nghĩa là liệu pháp insulin.
Nghĩa của insulinothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp insulin.
Dạng từ của insulinothérapie
Đi với mạo từ: une insulinothérapie · l'insulinothérapie
| Số nhiều | insulinothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insulinotherapy
Câu hỏi thường gặp
insulinothérapie nghĩa là gì?
insulinothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp insulin.
insulinothérapie là giống đực hay giống cái?
insulinothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).