TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

instruction

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃s.tʁyk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

instruction nghĩa là sự dạy dỗ, sự giáo dưỡng, kiến thức, học thức.

Nghĩa của instruction

Danh từ · giống cái

  1. Sự dạy dỗ, sự giáo dưỡng.
    • L'instruction des enfantssự dạy dỗ trẻ em
    • L'éducation et l'instructiongiáo dục và giáo dưỡng
  2. Kiến thức, học thức.
    • Avoir de l'instructioncó học thức
  3. Lời chỉ dẫn, hướng dẫn cách dùng.
  4. Thông tư, (số nhiều) chỉ thị.
    • Instruction ministériellethông tư của bộ
    • Donner des instructions à quelqu'unra chỉ thị cho ai
  5. Luật học, pháp lý Sự dự thẩm, sự thẩm cứu.

Dạng từ của instruction

Đi với mạo từ: une instruction · l'instruction

Số nhiềuinstructions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instruction

Đồng nghĩa

Họ từ của instruction

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instruction, direction; order; training, teaching; investigation, enquiry

Câu hỏi thường gặp

instruction nghĩa là gì?

instruction (danh từ) nghĩa là sự dạy dỗ, sự giáo dưỡng, kiến thức, học thức.

instruction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instruction (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.tʁyk.sjɔ̃/.

instruction là giống đực hay giống cái?

instruction là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.