instantanéité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃s.tɑ̃.ta.ne.i.te/ giọng máy của trình duyệt
instantanéité nghĩa là tính tức thì.
Nghĩa của instantanéité
Danh từ · giống cái
- Tính tức thì.
- L'instantanéité d'une réaction chimiquetính tức thì của một phản ứng hóa học
Dạng từ của instantanéité
Đi với mạo từ: une instantanéité · l'instantanéité
| Số nhiều | instantanéités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instantaneity, instantaneousness, immediacy
Câu hỏi thường gặp
instantanéité nghĩa là gì?
instantanéité (danh từ) nghĩa là tính tức thì.
instantanéité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instantanéité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.tɑ̃.ta.ne.i.te/.
instantanéité là giống đực hay giống cái?
instantanéité là danh từ giống cái (dùng với une, la).