TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

insinuer

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.si.nɥe/ giọng máy của trình duyệt

insinuer nghĩa là nói xa nói gần, nói bóng gió, gieo.

Nghĩa của insinuer

Danh từ · giống cái

  1. Văn học Nói xa nói gần, nói bóng gió
    • Insinuer une calomnienói bóng gió một lời vu khống
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Gieo (vào tâm trí)
    • Insinuer un doutegieo một mối nghi ngờ
  3. Luật học, pháp lỳ, từ cũ; nghĩa cũ Trước bạ

Dạng từ của insinuer

Đi với mạo từ: une insinuer · l'insinuer

Chia động từ insinuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: insinuéHiện tại phân từ: insinuant

Hiện tại présent

  • j'insinue
  • tu insinues
  • il/elle insinue
  • nous insinuons
  • vous insinuez
  • ils/elles insinuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai insinué
  • tu as insinué
  • il/elle a insinué
  • nous avons insinué
  • vous avez insinué
  • ils/elles ont insinué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'insinuais
  • tu insinuais
  • il/elle insinuait
  • nous insinuions
  • vous insinuiez
  • ils/elles insinuaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'insinuerai
  • tu insinueras
  • il/elle insinuera
  • nous insinuerons
  • vous insinuerez
  • ils/elles insinueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'insinuerais
  • tu insinuerais
  • il/elle insinuerait
  • nous insinuerions
  • vous insinueriez
  • ils/elles insinueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'insinue
  • que tu insinues
  • qu'il/elle insinue
  • que nous insinuions
  • que vous insinuiez
  • qu'ils/elles insinuent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'insinuai
  • tu insinuas
  • il/elle insinua
  • nous insinuâmes
  • vous insinuâtes
  • ils/elles insinuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • insinue (tu)
  • insinuons (nous)
  • insinuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của insinuer

Câu ví dụ với insinuer

  • Qu'insinues-tu ? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564214
  • Qu'insinuez-vous ? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ insinuate (make way for by subtle means); insinuate; hint

Câu hỏi thường gặp

insinuer nghĩa là gì?

insinuer (danh từ) nghĩa là nói xa nói gần, nói bóng gió, gieo.

insinuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insinuer (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.si.nɥe/.

insinuer là giống đực hay giống cái?

insinuer là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Chia động từ insinuer ở thì hiện tại thế nào?

j'insinue, tu insinues, il/elle insinue, nous insinuons, vous insinuez, ils/elles insinuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.