insectivore
/ɛ̃.sɛk.ti.vɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
insectivore nghĩa là ăn sâu bọ.
Nghĩa của insectivore
Tính từ
- Sinh vật học; sinh lý học Ăn sâu bọ
Dạng từ của insectivore
| Số nhiều | insectivores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ insectivorous
- Danh từ insectivore
Câu hỏi thường gặp
insectivore nghĩa là gì?
insectivore (tính từ) nghĩa là ăn sâu bọ.
insectivore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insectivore (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sɛk.ti.vɔʁ/.