insensibilisation
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃sɑ̃sibilizasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
insensibilisation nghĩa là sự gây tê.
Nghĩa của insensibilisation
Danh từ · giống cái
- Sự làm mất cảm giác.
- Sự gây tê.
Dạng từ của insensibilisation
Đi với mạo từ: une insensibilisation · l'insensibilisation
Câu hỏi thường gặp
insensibilisation nghĩa là gì?
insensibilisation (danh từ) nghĩa là sự gây tê.
insensibilisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insensibilisation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃sɑ̃sibilizasjɔ̃/.
insensibilisation là giống đực hay giống cái?
insensibilisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).