inscriptible
/ɛ̃s.kʁip.tibl/ giọng máy của trình duyệt
inscriptible nghĩa là có thể ghi, có thể đăng ký, nội tiếp được.
Nghĩa của inscriptible
Tính từ
- Có thể ghi, có thể đăng ký.
- Nom inscriptible dans une listetên có thể ghi vào một danh sách
- Toán học Nội tiếp được.
Dạng từ của inscriptible
| Số nhiều | inscriptibles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inscribable
Câu hỏi thường gặp
inscriptible nghĩa là gì?
inscriptible (tính từ) nghĩa là có thể ghi, có thể đăng ký, nội tiếp được.
inscriptible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inscriptible (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.kʁip.tibl/.