inscripteur
/ɛ̃skʁiptœʁ/ giọng máy của trình duyệt
inscripteur nghĩa là ghi, bộ ghi.
Nghĩa của inscripteur
Tính từ
- Ghi.
- Cylindre inscripteurxi lanh ghi
Danh từ · giống đực
- Bộ ghi (ở máy tính kế toán).
Dạng từ của inscripteur
| Số nhiều | inscripteurs |
| Giống cái | inscriptrice |
| Giống cái số nhiều | inscriptrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inscribing
- Danh từ inscriber
Câu hỏi thường gặp
inscripteur nghĩa là gì?
inscripteur (tính từ, danh từ) nghĩa là ghi, bộ ghi.
inscripteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inscripteur (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃skʁiptœʁ/.