inquisiteur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.ki.zi.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
inquisiteur nghĩa là xoi mói, quan tòa dị giáo.
Nghĩa của inquisiteur
Tính từ
- Xoi mói.
- Regard inquisiteurcái nhìn xoi mói
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan tòa dị giáo.
Dạng từ của inquisiteur
| Số nhiều | inquisiteurs |
| Giống cái | inquisitrice /ɛ̃.ki.zit.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | inquisitrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inquisitive, probing, prying
- Danh từ inquisitor
Câu hỏi thường gặp
inquisiteur nghĩa là gì?
inquisiteur (tính từ, danh từ) nghĩa là xoi mói, quan tòa dị giáo.
inquisiteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inquisiteur (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ki.zi.tœʁ/.