inquisition
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.ki.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
inquisition nghĩa là sự thẩm tra.
Nghĩa của inquisition
Danh từ · giống cái
- Sự thẩm tra, sự thẩm vấn gắt gao.
- L'inquisition (sử học) tòa án dị giáo.
Dạng từ của inquisition
Đi với mạo từ: une inquisition · l'inquisition
| Số nhiều | inquisitions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inquisition
Câu hỏi thường gặp
inquisition nghĩa là gì?
inquisition (danh từ) nghĩa là sự thẩm tra.
inquisition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inquisition (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ki.zi.sjɔ̃/.
inquisition là giống đực hay giống cái?
inquisition là danh từ giống cái (dùng với une, la).