inoculabilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
inoculabilité nghĩa là tính nhiễm truyền được.
Nghĩa của inoculabilité
Danh từ · giống cái
- Tính nhiễm truyền được.
Dạng từ của inoculabilité
Đi với mạo từ: une inoculabilité · l'inoculabilité
| Số nhiều | inoculabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inoculability
Câu hỏi thường gặp
inoculabilité nghĩa là gì?
inoculabilité (danh từ) nghĩa là tính nhiễm truyền được.
inoculabilité là giống đực hay giống cái?
inoculabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).