inné
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i(n).ne/ giọng máy của trình duyệt
inné nghĩa là bẩm sinh.
Nghĩa của inné
Tính từ
- Bẩm sinh.
- Idées innées(triết học) ý niệm bẩm sinh
Dạng từ của inné
| Số nhiều | innés |
| Giống cái | innée |
| Giống cái số nhiều | innées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inné
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ innate, inborn, congenital, inbred, native
Câu hỏi thường gặp
inné nghĩa là gì?
inné (tính từ) nghĩa là bẩm sinh.
inné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inné (giọng Pháp chuẩn): /i(n).ne/.