inlandsis
danh từ giống đực (m)
/in.lɑ̃d.sis/ giọng máy của trình duyệt
inlandsis nghĩa là sông băng lục địa.
Nghĩa của inlandsis
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Sông băng lục địa.
Dạng từ của inlandsis
Đi với mạo từ: un inlandsis · l'inlandsis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ice sheet
Câu hỏi thường gặp
inlandsis nghĩa là gì?
inlandsis (danh từ) nghĩa là sông băng lục địa.
inlandsis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inlandsis (giọng Pháp chuẩn): /in.lɑ̃d.sis/.
inlandsis là giống đực hay giống cái?
inlandsis là danh từ giống đực (dùng với un, le).