inhibiteur
/i.ni.bi.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
inhibiteur nghĩa là ức chế, chất ức chế.
Nghĩa của inhibiteur
Tính từ
- Ức chế.
- Nerf inhibiteur(giải phẫu) học dây thần kinh ức chế
- Gène inhibiteur(sinh vật học; sinh lý học) gien ức chế
- Influence inhibitrice(tâm lý học) ảnh hưởng ức chế
Danh từ · giống đực
- Chất ức chế.
Dạng từ của inhibiteur
| Số nhiều | inhibiteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inhibitor
Câu hỏi thường gặp
inhibiteur nghĩa là gì?
inhibiteur (tính từ, danh từ) nghĩa là ức chế, chất ức chế.
inhibiteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhibiteur (giọng Pháp chuẩn): /i.ni.bi.tœʁ/.