inhibé
/i.ni.be/ giọng máy của trình duyệt
inhibé nghĩa là ức chế.
Nghĩa của inhibé
Tính từ
- Sinh vật học; sinh lý học (bị) ức chế.
- Tâm lý học (bị) ức chế, rụt rè đờ đẫn.
Dạng từ của inhibé
| Số nhiều | inhibés |
| Giống cái | inhibée |
Câu hỏi thường gặp
inhibé nghĩa là gì?
inhibé (tính từ) nghĩa là ức chế.
inhibé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhibé (giọng Pháp chuẩn): /i.ni.be/.