TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ingrédient

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.ɡʁe.djɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

ingrédient nghĩa là thành phần.

Nghĩa của ingrédient

Danh từ · giống đực

  1. Thành phần.
    • Ingrédients d'une saucethành phần của nước xốt

Dạng từ của ingrédient

Đi với mạo từ: un ingrédient · l'ingrédient

Số nhiềuingrédients

Câu ví dụ với ingrédient

  • Le sel est un ingrédient indispensable pour cuisiner. Muối là nguyên liệu nhất thiết phải có để nấu nướng.Tatoeba #9753
  • Quelques-uns des ingrédients de cette boisson sont nuisibles, spécialement si vous êtes enceinte. Một vài thành phần của nước uống này có hại, đặc biệt nếu bạn có thai.Tatoeba #11292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ingredient

Câu hỏi thường gặp

ingrédient nghĩa là gì?

ingrédient (danh từ) nghĩa là thành phần.

ingrédient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingrédient (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ɡʁe.djɑ̃/.

ingrédient là giống đực hay giống cái?

ingrédient là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.