ingéniosité
ingéniosité nghĩa là sự khéo léo, sự tài tình.
Nghĩa của ingéniosité
Danh từ · giống cái
- Sự khéo léo, sự tài tình.
- L'ingéniosité d'un mécaniciensự khéo léo của một người thợ máy
Dạng từ của ingéniosité
Đi với mạo từ: une ingéniosité · l'ingéniosité
| Số nhiều | ingéniosités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingéniosité
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ingéniosité
- Quelle ingéniosité ! Khôn thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416638
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ingeniosity; inventiveness
Câu hỏi thường gặp
ingéniosité nghĩa là gì?
ingéniosité (danh từ) nghĩa là sự khéo léo, sự tài tình.
ingéniosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingéniosité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ʒe.njɔ.zi.te/.
ingéniosité là giống đực hay giống cái?
ingéniosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).