TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ingéniosité

danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.ʒe.njɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt

ingéniosité nghĩa là sự khéo léo, sự tài tình.

Nghĩa của ingéniosité

Danh từ · giống cái

  1. Sự khéo léo, sự tài tình.
    • L'ingéniosité d'un mécaniciensự khéo léo của một người thợ máy

Dạng từ của ingéniosité

Đi với mạo từ: une ingéniosité · l'ingéniosité

Số nhiềuingéniosités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingéniosité

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ingéniosité

  • Quelle ingéniosité ! Khôn thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416638

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ingeniosity; inventiveness

Câu hỏi thường gặp

ingéniosité nghĩa là gì?

ingéniosité (danh từ) nghĩa là sự khéo léo, sự tài tình.

ingéniosité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingéniosité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ʒe.njɔ.zi.te/.

ingéniosité là giống đực hay giống cái?

ingéniosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.