infusoire
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.fy.zwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
infusoire nghĩa là trùng cỏ.
Nghĩa của infusoire
Danh từ · giống đực
- Động vật học Trùng cỏ.
Dạng từ của infusoire
Đi với mạo từ: un infusoire · l'infusoire
| Số nhiều | infusoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infusoria
Câu hỏi thường gặp
infusoire nghĩa là gì?
infusoire (danh từ) nghĩa là trùng cỏ.
infusoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infusoire (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fy.zwaʁ/.
infusoire là giống đực hay giống cái?
infusoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).